D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexasperation

exasperation

sự bực dọc
Danh từ

exasperation mô tmt trng thái cm xúc mnh mẽ, là skết hp gia tc gin và bt lc. Đim mu cht ca tnày không chlà sgin dữ đơn thun, mà là cm giác bị đẩy đến gii hn chu đựng do mt tình hung khó chu clp đi lp li hoc do mt người nào đó ctình không hiu, không hp tác dù đã được gii thích nhiu ln. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbc dc" hoc "sphát tiết", nhưng nó mang sc thái nng nhơn skhó chu thông thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit exasperation vi mt stkhác để sdng chính xác:

annoyance: Đây là mc độ nhnht, chsphin toái hoc khó chu thoáng qua. Ví dụ, tiếngn tcông trường có thgây ra annoyance, nhưng nếu tiếngn đó kéo dài sut ctháng mà không được gii quyết, nó sdn đến exasperation.
frustration: Tnày nhn mnh vào cm giác tht vng khi không đạt được mc tiêu hoc không thvượt qua rào cn. Trong khi frustration tp trung vào sbế tc, exasperation li tp trung vào stc gin ny sinh tsbế tc đó.
anger: Đây là mt thut ngbao quát. exasperation là mt dng cthca anger, nhưng mang tính cht "kit sc vì bc bi" hơn là sgin dbùng nổ.

Cách dùng và ngcnh thc tế

exasperation thường xut hin trong các ngcnh giao tiếp khi mt người cm thy đối phương quá cng đầu hoc chm hiu. Nó thường đi kèm vi các biu hin vt lý như thdài thườn thượt, đập tay lên trán hoc lên ging.

Đúng: He sighed in exasperation when the child asked the same question for the tenth time. (Anhy thdài trong sbc dc khi đứa trhi cùng mt câu hi ln thmười.)
Sai: Sdng exasperation cho nhng cơn gin dddi, bo lc (trong trường hp này nên dùng rage hoc fury).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttrng thái này dưới dng tính từ, hãy sdng exasperated để chcm xúc ca con người (ví dụ: an exasperated look - mt vmt bc dc) và exasperating để chtác nhân gây ra sbc bi (ví dụ: an exasperating delay - mt strì hoãn gây bc dc).

Ý nghĩa

Danh từsự bực dọc

Cảm giác cực kỳ khó chịu hoặc tức giận, thường gây ra bởi một vấn đề lặp đi lặp lại hoặc do sự thiếu tiến triển

He sighed in exasperation when the computer crashed for the third time.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi