D
Dicread
Trang chủTừ điểnIirritability

irritability

tính dễ cáu kỉnh / tính kích thích
Danh từ

irritability là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tâm lý, sinh hc hoc hóa hc khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ các phm vi sdng chính này để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, irritability thường được dùng để mô ttrng thái tâm lý, cthlà tính dcáu knh. Đây là cm giác khó chu, dbkích động hoc mt kiên nhn trước nhng điu nhnht. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào mc độ mà bn có thdùng các tnhư "snóng ny" hoc "tính dgt gng".

Ví dụ: His irritability increased due to lack of sleep (Tính dcáu knh ca anhy tăng lên do thiếu ngủ).

Trong lĩnh vc sinh hc và y khoa, irritability mang mt nghĩa hoàn toàn khác, đó là tính kích thích. Đây là mt đặc tính sinh lý cơ bn ca các tế bào hoc sinh vt, cho phép chúng phnng li vi các tác nhân tmôi trường. Người hc cn đặc bit lưu ý không nhm ln nghĩa chuyên môn này vi trng thái cm xúc.

Ví dụ: The irritability of muscle cells (Tính kích thích ca các tế bào cơ).

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit irritability vi anger (stc gin). Trong khi anger là mt cm xúc mnh mẽ, bc phát rõ rt, thì irritability thiên vmt trng thái nhy cm, dbtác động dn đến khó chu. Mt người có irritability cao sddàng rơi vào trng thái anger hơn người bình thường.

Ngoài ra, trong hóa hc, tnày có thmô tkhnăng phnng ca mt cht, nhưng trường hp này ít phbiến hơn so vi hai nghĩa trên.

Lưu ý vngpháp

irritability là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ như extreme (cc độ), chronic (mãn tính) hoc increased (gia tăng).

Ý nghĩa

Danh từtính dễ cáu kỉnh

Đặc điểm của một người dễ bị làm phiền hoặc dễ trở nên tức giận

His chronic irritability made it difficult for his colleagues to work with him.

Danh từtính kích thích

Khả năng của một sinh vật sống hoặc một tế bào phản ứng lại với một tác nhân kích thích

The irritability of nerve cells allows the body to react quickly to external pain.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi