D
Dicread
Trang chủTừ điểnEestablished

established

có uy tín / thiết lập / khẳng định vị thế
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: establishedPhân từ 2: establishedV-ing: establishing

Testablished mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp, nhưng đim chung là đều nhn mnh vào sự ổn định, bn vng và được công nhn theo thi gian. Khi đóng vai trò là tính từ, nó không chỉ đơn thun là "đã được thiết lp" mà thường hàm ý mt thc thcó uy tín, có vthế vng chc và được xã hi hoc chuyên gia chp nhn rng rãi.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia established và các ttương tnhư fixed hoc settled. Trong khi fixed thường chscố định vvtrí hoc giá cả, và settled chtrng thái đã ổn định sau mt giai đon biến động, thì established li nhn mnh vào quá trình xây dng giá trvà scông nhn. Ví dụ, mt "established company" không chlà mt công ty đã hot động lâu năm, mà còn là mt đơn vcó danh tiếng và stin cy trong ngành.

Đúng: an established artist (mt nghsĩ đã khng định vthế/có tên tui).
Sai: Sdng fixed artist để chmt nghsĩ ni tiếng.

Lưu ý vcách dùng và by dch thut

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch established là luôn dch thành "thiết lp". Tuy nhiên, trong nhiu ngcnh, tnày nên được dch là "có uy tín" hoc "được công nhn". Nếu dch quá sát nghĩa đen là "đã thiết lp", câu văn strnên cng nhc và mt đi sc thái vsthành công hay danh tiếng ca đối tượng được nhc đến.

Ngoài ra, khi dùng như mt động từ ở dng quá khhoc phân từ, established tp trung vào hành động to ra mt hthng, quy tc hoc tchc mt cách chính thc và lâu dài. Điu này khác vi created (to ra cái mi) hay started (bt đầu), vì established hàm ý sbài bn và có tính hthng hơn.

Ví dụ: The rules were established in 1990 (Các quy tc đã được thiết lp vào năm 1990) mang cm giác chính thc hơn so vi The rules were made in 1990.

Đặc đim ngpháp

Established có thể đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để mô tả đặc đim (ví dụ: established order - trt tự đã được thiết lp) hoc đóng vai trò là động từ ở dng quá khứ/phân thai trong các cu trúc câu chủ động hoc bị động.

Ý nghĩa

Tính từcó uy tín

Được chấp nhận và công nhận là lâu đời hoặc ổn định

The company is an established leader in the tech industry.

Ngoại động từthiết lập
[~ someone][~ something]

Xây dựng một tổ chức, hệ thống hoặc bộ quy tắc một cách lâu dài

Nội động từkhẳng định vị thế

Trở nên được công nhận hoặc chấp nhận như một sự hiện diện cố định

The brand established itself as a luxury icon over several decades.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi