D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdurable

durable

bền / bền vững
Tính từ
Số nhiều: durablesSo sánh hơn: more durableSo sánh nhất: most durable

durable thường được dùng để mô tnhng vt thvt lý có khnăng chng li smài mòn, hư hng hoc tác động tiêu cc tmôi trường theo thi gian. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "bn" hoc "bn bỉ".

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi strong (mnh/vng), durable không nhn mnh vào sc mnh tc thi hay khnăng chu ti nng ti mt thi đim, mà nhn mnh vào độ bn theo thi gian. Mt vt có thstrong nhưng không durable nếu nó dbị ăn mòn hoc giòn theo năm tháng.

Trong khi đó, stable (ổn định) tp trung vào trng thái không thay đổi hoc không blung lay, còn durable tp trung vào khnăng tn ti lâu dài mà không bxung cp.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày: Dùng để nói vcht liu, đồ gia dng hoc qun áo. Ví dụ: durable fabric (vi bn).
Trong kinh tế: Cm tdurable goods là mt thut ngchuyên ngành chỉ "hàng bn lâu" (nhng sn phm như ô tô, tlnh), phân bit vi non-durable goods (hàng tiêu dùng nhanh như thc phm).
Trong quan hệ/trng thái: Có thdùng để chnhng điu mang tính lâu dài, kiên định như durable peace (hòa bình bn vng).

Đim cn tránh

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia durable và permanent. Hãy nhrng permanent nghĩa là "vĩnh vin" (không bao githay đổi hoc kết thúc), còn durable chlà "bn" (có tui thcao nhưng vn có thhng sau mt thi gian rt dài).

a permanent shoe (mt chiếc giày vĩnh cu - không hp lý)
a durable shoe (mt chiếc giày bn)
SHORT_MEANINGS|bn,bn vng,bn b

Ý nghĩa

Tính từbền

Có khả năng chịu được sự mài mòn, áp lực hoặc hư hỏng trong một thời gian dài

These boots are made of durable leather that lasts for years.

Tính từbền vững

Kéo dài trong một thời gian dài mà không bị giảm sút hoặc kết thúc

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi