D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdegreed

degreed

có bằng cấp
Tính từ

degreed một tính từ mang tính trang trọng, dùng để chỉ một nhân đã hoàn thành chương trình học được cấp văn bằng chính thức từ một sở giáo dục đại học hoặc cao đẳng. Từ này thường xuất hiện trong các văn bản hành chính, thông báo tuyển dụng hoặc hồ năng lực để xác nhận trình độ học vấn tối thiểu của ứng viên.

Sắc thái ngữ cảnh sử dụng

Trong thực tế, degreed nhấn mạnh vào việc sở hữu một chứng chỉ vật (tấm bằng) hơn kiến thức thực tế người đó được. mang sắc thái khách quan mang tính xác thực về mặt pháp . dụ, khi một công ty yêu cầu một "degreed professional" (chuyên gia bằng cấp), họ đang tìm kiếm một người bằng chứng chính thức về trình độ đào tạo, thay chỉ dựa vào kinh nghiệm làm việc.

Phân biệt với các thuật ngữ tương đương

Cần phân biệt degreed với một số từ tiếng Anh khác nghĩa gần giống:

educated: Từ này nghĩa rộng hơn, chỉ việc một người học thức hoặc được giáo dục, không nhất thiết phải bằng cấp chính thức.
qualified: Tập trung vào năng lực kỹ năng cần thiết để làm một công việc cụ thể. Một người thể qualified (đủ năng lực) nhờ kinh nghiệm thực tế không phải degreed ( bằng cấp).
certified: Thường dùng cho các chứng chỉ ngắn hạn hoặc chứng chỉ nghề nghiệp chuyên biệt, trong khi degreed luôn gắn liền với văn bằng học thuật từ các trường đại học hoặc cao đẳng.

Ý nghĩa

Tính từcó bằng cấp

Đã được cấp một văn bằng học thuật từ một trường cao đẳng hoặc đại học

She is a highly degreed professional with a PhD in astrophysics.

Ví dụ

The company requires all applicants to be degreed professionals.

Công ty yêu cầu tất cả ứng viên phải là những chuyên gia có bằng cấp.

Business

Tôi tự hỏi liệu việc có bằng cấp cao có thực sự khiến một người trở thành nhà lãnh đạo giỏi hơn hay không.

Bạn phải là một điều dưỡng có bằng cấp để ứng tuyển vào vị trí chuyên sâu này.

Health

He is a degreed historian with a focus on the Renaissance.

Ông ấy là một nhà sử học có bằng cấp với chuyên môn tập trung vào thời kỳ Phục hưng.

History

Bạn có bằng cấp hay bạn đã học mọi thứ thông qua kinh nghiệm thực tế?

Office

The board prefers a degreed expert to oversee the project.

Hội đồng quản trị ưu tiên một chuyên gia có bằng cấp để giám sát dự án.

Business

She felt out of place among so many degreed academics.

Cô ấy cảm thấy lạc lõng giữa rất nhiều học giả có bằng cấp.

School Life

Only degreed specialists are permitted to sign off on these reports.

Chỉ những chuyên gia có bằng cấp mới được phép ký xác nhận các báo cáo này.

Office

It is a competitive field where most candidates are already degreed.

Đây là một lĩnh vực cạnh tranh, nơi hầu hết các ứng viên đều đã có bằng cấp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi