D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdestroyer

destroyer

tàu khu trục / kẻ phá hủy
[C] Đếm được
Số nhiều: destroyers

destroyer mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, tthut ngquân schuyên dng đến mô tvtính cách hoc hành động ca con người.

A specific ship or a specific person who ruins things.

Ý nghĩa

Danh từtàu khu trục

Một loại tàu chiến tốc độ cao, linh hoạt, được thiết kế để hộ tống các tàu lớn hơn và tham gia tác chiến chống tàu ngầm hoặc chống máy bay

The fleet deployed a destroyer to protect the aircraft carrier.

Danh từkẻ phá hủy

Một người hoặc một vật gây ra sự đổ nát hoặc phá hủy hoàn toàn một thứ khác

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi