D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgenerosity

generosity

lòng rộng lượng / sự cao thượng
Danh từ

generosity mô tmt phm cht tích cc vshào phóng và vtha. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là ssn lòng cho đi vmt vt cht (tin bc, thi gian, công sc), và hai là scao thượng trong tâm hn, đặc bit là khi đối xvi nhng người đã gây tn thương cho mình hoc đối thca mình.

Ý nghĩa

Danh từlòng rộng lượng

Phẩm chất tử tế và hào phóng, đặc biệt là việc cho đi nhiều hơn mức cần thiết, chẳng hạn như tiền bạc hoặc thời gian

Her generosity in donating her entire inheritance to the orphanage surprised everyone.

Danh từsự cao thượng

Phẩm chất cao quý, vị tha hoặc hào hiệp trong tinh thần hoặc hành vi

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi