D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunconventional

unconventional

độc đáo
Tính từ
So sánh hơn: more unconventionalSo sánh nhất: most unconventional

unconventional tả những điều không tuân theo các quy chuẩn, truyền thống hoặc kỳ vọng thông thường của hội. Từ này mang sắc thái tích cực hoặc trung lập, thường gợi lên sự sáng tạo, duy độc lập lòng can đảm khi dám đi ngược lại đám đông. Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh ta thể dùng từ "phá cách" (khi nói về phương pháp, duy) hoặc "độc lạ" (khi nói về phong cách, diện mạo).

Ý nghĩa

Tính từđộc đáo

Không dựa trên hoặc không tuân theo những gì thường được thực hiện hoặc tin tưởng

He has a very unconventional approach to teaching mathematics.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi