D
Dicread
HomeDictionaryWwren

wren

chim chích

/ɹɛn/

[C] Đếm được
Số nhiều: wrens

wren dùng để chmt loài chim nhvi đặc đim nhn dng đặc trưng là chiếc đuôi ngn thường vnh ngược lên trên và tiếng hót vang di bt ngso vi kích thước cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chim chích", nhưng người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "chim chích" là mt thut ngchung cho nhiu loài chim nhthuc các hkhác nhau. Trong khi đó, wren trong tiếng Anh chỉ đích danh các loài thuc hTroglodytidae.

Skhác bit vngnghĩa và phân loi

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic đánh đồng wren vi tt ccác loài chim nhcó tên gi tương tự. Ví dụ, các loài chim như warbler cũng thường được dch là "chim chích" hoc "chim chích chòe" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, vmt sinh hc, wren và warbler thuc hai nhóm hoàn toàn khác nhau. Khi sdng wren, bn đang nói đến loài chim có xu hướng sng trong bi rm, có tính cách năng động và tiếng hót phc tp.

Đúng: Sdng wren khi mô tloài chim nhcó đuôi vnh đặc trưng.
Sai: Sdng wren để gi chung cho mi loài chim nhhót hay (nên dùng songbird hoc warbler tùy trường hp).

Ngcnh sdng và văn hóa

Trong văn hc và thơ ca tiếng Anh, wren thường tượng trưng cho snhbé nhưng mnh mẽ, nhanh nhn và đầy sc sng. Khi dch các tác phm văn hc, thay vì chdch đơn thun là "chim chích", người dch có thcân nhc mô tthêm đặc đim "nhnhn" hoc "nhanh nhn" để truyn ti đúng sc thái ca twren trong nguyên tác.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdng trong câu, bn cn chú ý đến mo thoc snhiu (ví dụ: a wren hoc wrens).

Countable when referring to the individual birds found in nature.

Ý nghĩa

Danh từchim chích

Một loài chim hót nhỏ màu nâu thuộc họ Troglodytidae, nổi tiếng với tiếng hót lớn và chiếc đuôi ngắn, vểnh lên

The wren hid in the dense hedge.

Con chim chích ẩn mình trong bụi rào dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error