D
Dicread
HomeDictionaryVvisitation

visitation

chuyến thăm chính thức / quyền thăm con / sự hiện thân siêu nhiên / tai ương
Danh từ
Số nhiều: visitations

visitation mang sc thái trang trng và chuyên bit hơn nhiu so vi tvisit thông thường. Trong khi visit đơn thun là hành động ghé thăm, visitation thường gn lin vi các quy định pháp lý, nghi thc tôn giáo hoc các hin tượng siêu nhiên. Người hc cn đặc bit lưu ý để không sdng tnày trong các tình hung giao tiếp đời thường như thăm bn bè hay người thân.

Ý nghĩa

Danh từchuyến thăm chính thức

Hành động đến thăm một người hoặc một địa điểm, thường với tư cách chính thức, trang trọng hoặc vì mục đích tôn giáo

The bishop's annual visitation of the parish ensures that all regulations are being followed.

Chuyến thăm giáo xứ hàng năm của giám mục nhằm đảm bảo rằng mọi quy định đều được tuân thủ.

Danh từquyền thăm con

Một quyền hoặc thỏa thuận pháp lý cho phép cha hoặc mẹ không có quyền nuôi con chính được dành thời gian bên con cái

The court granted the father weekend visitation rights every second Saturday.

Tòa án đã cấp cho người cha quyền thăm con vào cuối tuần cứ mỗi thứ Bảy thứ hai.

Danh từsự hiện thân siêu nhiên

Một sự xuất hiện hoặc biểu hiện siêu nhiên, chẳng hạn như của một vị thần, linh hồn hoặc ác quỷ

The monk claimed to have had a divine visitation during his period of fasting.

Vị tu sĩ tuyên bố rằng mình đã có một sự hiện thân thiêng liêng trong thời gian nhịn ăn.

Danh từtai ương

Một thảm họa hoặc tai nạn được coi là hình phạt của thần linh đối với tội lỗi

The plague was seen by the villagers as a visitation from God.

Dân làng coi trận dịch hạch là một tai ương từ Thiên Chúa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error