visitation
Ý nghĩa
Hành động đến thăm một người hoặc một địa điểm, thường với tư cách chính thức, trang trọng hoặc vì mục đích tôn giáo
"The bishop's annual visitation of the parish ensures that all regulations are being followed."
Chuyến thăm giáo xứ hàng năm của giám mục đảm bảo rằng mọi hồ sơ đều được cập nhật.
Một quyền hoặc thỏa thuận pháp lý cho phép cha hoặc mẹ không có quyền nuôi con chính được dành thời gian bên con cái
"The court granted the father weekend visitation rights during the summer months."
Tòa án đã cấp cho người cha quyền thăm con vào cuối tuần cứ mỗi thứ Bảy thứ hai.
Một cuộc viếng thăm siêu nhiên, thường là bởi một thực thể thiêng liêng, một linh hồn hoặc một ác quỷ
"The medieval text describes a divine visitation that brought a message of hope to the village."
Vị tiên tri đã mô tả một sự hiện thân bất ngờ của một thiên thần vào giữa đêm.
Một sự kiện gây ra đau khổ hoặc thảm họa lớn, thường được coi là sự trừng phạt của thần linh
"The plague was seen by the terrified populace as a visitation from God."
Dân cư thời trung cổ coi bệnh dịch hạch là một tai ương từ thần linh cho những tội lỗi của họ.