D
Dicread
HomeDictionaryTtuberous

tuberous

có củ
Tính từ
So sánh hơn: more tuberousSo sánh nhất: most tuberous

tuberous là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc, dùng để mô tnhng bphn ca cây (thường là rhoc thân) phát trin phình to ra để dtrcht dinh dưỡng và nước. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "có củ". Đim mu cht là tuberous không chỉ đơn thun nói vshin din ca mt chiếc củ, mà nhn mnh vào đặc đim hình thái ca cơ quan đó.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit tuberous vi bulbous. Mc dù chai đều mô tnhng bphn phình to dưới đất, nhưng chúng khác nhau vmt sinh hc:

tuberous: Áp dng cho các loi cthc sự (như khoai tây), nơi thân hoc rphình to. Ví dụ: tuberous roots (rcó củ).
bulbous: Áp dng cho các loi hành, ti (bulb), nơi lá biến đổi thành các lp vy bao quanh mt thân ngn. Ví dụ: bulbous plants (cây có dng hành).

Trong tiếng Vit, chai có thcùng được hiu là "có củ" hoc "hình củ", nhưng trong tiếng Anh, vic dùng sai hai tnày slàm thay đổi bn cht sinh hc ca loài cây đang được mô tả.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, tài liu nông nghip hoc mô tthc vt. Nó hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày trkhi đang tho lun vlàm vườn hoc sinh hc.

Đúng: tuberous begonias (hoa Thu hi đường có củ).
Sai: Sdng tuberous để mô tnhng vt thhình tròn hoc phình to không liên quan đến thc vt (trong trường hp đó, hãy dùng bulbous hoc rounded).

Vmt ngpháp, tuberous là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho loi cây hoc bphn cthca cây đó.

Ý nghĩa

Tính từcó củ

Có hình dạng hoặc đặc điểm của một loại củ, cụ thể là các thân hoặc rễ dưới đất dày lên dùng để dự trữ chất dinh dưỡng

The plant is known for its tuberous roots that survive the winter.

Loài cây này nổi tiếng với những chiếc rễ có củ giúp chúng sống sót qua mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error