technocracy
chế độ kỹ trị / chủ nghĩa kỹ trị
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từchế độ kỹ trị
Một hệ thống quản trị mà trong đó việc ra quyết định dựa trên chuyên môn kỹ thuật thay vì sự liên kết chính trị hoặc bỏ phiếu phổ thông
"The nation transitioned toward a technocracy to address the complex economic crisis."
Quốc gia đã chuyển sang chế độ kỹ trị để giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế phức tạp bằng các chính sách dựa trên dữ liệu.
chủ nghĩa kỹ trị
Triết lý xã hội và chính trị ủng hộ việc quản lý xã hội bởi các chuyên gia kỹ thuật
Những người ủng hộ chủ nghĩa kỹ trị vào đầu thế kỷ hai mươi tin rằng các kỹ sư nên thay thế các chính trị gia để tối ưu hóa sản xuất công nghiệp.