D
Dicread
HomeDictionaryTteatime

teatime

giờ uống trà
[C/U] Cả hai
Số nhiều: teatimes

teatime không đơn thun chlà thi đim ung mt tách trà, mà là mt nét văn hóa đặc trưng, đặc bit là trong xã hi Anh. Nó ám chmt khong thi gian nghngơi ngn trong ngày để thư giãn và giao lưu xã hi. Tùy vào ngcnh, teatime có thlà mt ba nhvào bui chiu (thường gi là afternoon tea) vi bánh ngt và trà, hoc trong mt svùng min và tng lp xã hi, nó có thể đóng vai trò như mt ba ăn ti sm và đơn gin.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ teatime vi các khái nim tương tự để tránh nhm ln:

afternoon tea: Đây là mt nghi thc trang trng hơn, thường din ra vào khong 4 gichiu vi các món ăn kèm cu knhư bánh scone, bánh sandwich nhvà trà. Trong khi đó, teatime mang nghĩa rng hơn và đời thường hơn.
high tea: Trái vi suy nghĩ thông thường rng high nghĩa là sang trng, high tea thc cht là ba ăn ti sm ca tng lp lao động, bao gm các món mn nóng hi và trà, thường din ra sau gilàm vic.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, teatime thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vthói quen chung, nhưng có thdùng như mt mc thi gian cthtrong ngày.

Đúng: It is teatime. (Đến giung trà ri.)
Đúng: We always have a chat during teatime. (Chúng tôi luôn trò chuyn trong giung trà.)

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là không nên dch teatime mt cách quá cng nhc là "thi gian pha trà", vì tnày nhn mnh vào "thi đim" và "hot động nghngơi" hơn là hành động pha chế.

Countable when referring to a specific instance or a scheduled appointment (we have a teatime at 4 PM). Uncountable when referring to the general concept of the time of day (teatime is the best part of the day).

Ý nghĩa

Danh từgiờ uống trà

Thời điểm trong ngày để uống trà, thường đi kèm với một bữa ăn nhẹ hoặc món ăn vặt

It is almost teatime, so let us put the kettle on.

Gần đến giờ uống trà rồi, hãy đun nước sôi đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error