D
Dicread
HomeDictionarySSwiss

Swiss

thuộc Thụy Sĩ / người Thụy Sĩ
Tính từ[C] Đếm được

swiss là mt tính tvà danh tdùng để chnhng gì liên quan đến Thy Sĩ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là thuộc Thụy Sĩ hoc người Thụy Sĩ. Đim đặc trưng nht khi sdng tnày là sgn lin vi các giá trvcht lượng, độ chính xác và strung lp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là tính từ, swiss không chỉ đơn thun chngun gc địa lý mà thường mang hàm ý vtiêu chun cao, đặc bit là trong lĩnh vc chế tác đồng hhoc sn xut sô-cô-la. Ví dụ, cm tswiss made không chnói vnơi sn xut mà còn là mt li khng định vcht lượng thượng hng và stmỉ.

Trong bi cnh chính trị, swiss thường gi nhớ đến khái nim "trung lp" (neutrality), vì Thy Sĩ ni tiếng vi chính sách không đứng vbên nào trong các cuc xung đột quc tế. Do đó, khi dùng swiss trong các cuc tho lun vngoi giao, nó thường mang sc thái khách quan và hòa gii.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia swiss (tính từ/danh từ) và Switzerland (danh tchtên quc gia). Hãy nhrng bn không thnói "Tôi đến tswiss" mà phi nói "Tôi đến tSwitzerland" hoc "Tôi là người swiss".

Ví dvcách sdng đúng: Swiss cheese (Phô mai Thy Sĩ) hoc Swiss banking system (Hthng ngân hàng Thy Sĩ).

Đặc đim ngpháp

Khi dùng làm danh từ để chngười, swiss thường được dùngdng snhiu the Swiss để chtoàn bngười dân ca quc gia này. Khi chmt cá nhân, người ta thường dùng a Swiss person hoc a Swiss man/woman thay vì chdùng mt mình tswiss để tránh gây nhm ln vmt ngpháp.

Countable when referring to an individual citizen of Switzerland.

Ý nghĩa

Tính từthuộc Thụy Sĩ

Liên quan đến Thụy Sĩ, con người hoặc văn hóa của quốc gia này

The tourist admired the precision of a Swiss watch.

Khách du lịch ngưỡng mộ độ chính xác của một chiếc đồng hồ Thụy Sĩ.

Danh từngười Thụy Sĩ

Một người bản xứ hoặc cư dân của Thụy Sĩ

As a Swiss, she speaks multiple languages fluently.

Là một người Thụy Sĩ, cô ấy nói trôi chảy nhiều ngôn ngữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error