D
Dicread
HomeDictionarySsurname

surname

họ
[C] Đếm được
Số nhiều: surnames

surname được dùng để chhca mt người, tc là tên chung ca các thành viên trong mt gia đình. Trong tiếng Anh, surname thường đứng sau tên riêng (first name), điu này ngược li vi cu trúc tên trong tiếng Vit nơi hluôn đứng trước. Phân bit vi các thut ngtương đương Người hc cn phân bit surname vi last name và family name. Vcơ bn, ba tnày có nghĩa tương đương nhau và có ththay thế cho nhau trong hu hết các ngcnh. Tuy nhiên, surname mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong các văn bn hành chính, giy tpháp lý hoc các mu đơn chính thc. surname: Trang trng, dùng trong văn bn hành chính. last name: Phbiến trong giao tiếp hàng ngày (vì trong văn hóa phương Tây, họ đứng cui cùng). family name: Nhn mnh vào yếu thuyết thng và gia đình. Lưu ý vvăn hóa và cách sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit khi đin đơn tiếng Anh là nhm ln gia first name (tên chính) và surname (họ). Khi gp yêu cu cung cp surname, bn phi đin hca mình, không phi tên. Sai: First name: Nguyen, Surname: An (Nếu tên bn là Nguyn An) ✅ Đúng: First name: An, Surname: Nguyen Vmt ngpháp, surname là mt danh từ đếm được. Khi nói vhca nhiu người khác nhau, bn có thsdng dng snhiu surnames. Ví dụ: They have different surnames but are actually siblings (Hcó nhng cái hkhác nhau nhưng thc cht là anh chem rut).

Countable when referring to the specific names of different families, such as saying the Smiths and the Joneses have very common surnames.

Ý nghĩa

Danh từhọ

Tên chung của các thành viên trong một gia đình, dùng để phân biệt gia đình này với gia đình khác

"Please write your first name and surname on the form."

Vui lòng viết tên và họ của bạn vào mẫu đơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error