D
Dicread
HomeDictionarySsulphurous

sulphurous

có lưu huỳnh / mùi lưu huỳnh / vàng lưu huỳnh
Tính từ
So sánh hơn: more sulphurousSo sánh nhất: most sulphurous

sulphurous là mt tính tchuyên bit dùng để mô tcác đặc đim liên quan đến lưu hunh, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong khoa hc, tnày đơn thun chshin din ca thành phn hóa hc. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, nó thường gi lên nhng cm giác mnh mvkhu giác hoc thgiác, đặc bit là skhó chu hoc đim báo không lành.

Sc thái vmùi và màu sc

Khi nói vmùi, sulphurous thường được dùng để mô tnhng mùi hôi nng, đặc trưng như mùi trng thi hoc mùi khí gas, thường xut hincác vùng núi la hoc khu công nghip. Khi nói vmàu sc, nó mô tmt sc vàng nht nhưng không tươi sáng, thường mang li cm giác u ám hoc bt thường.

Ví dvmùi: a sulphurous smell (mt mùi lưu hunh nng nc).
Ví dvmàu sc: a sulphurous glow (mt ánh sáng vàng lưu hunh kquái).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit sulphurous vi sulfuric (thuc vaxit sunfuric). Trong khi sulphurous mô ttính cht chung, mùi hoc màu sc ca lưu hunh, thì sulfuric là mt thut ngkthut chính xác dùng cho các hp cht axit cthtrong hóa hc.

Sai: sulfuric smell (không dùng để mô tmùi hôi chung).
✅ Đúng: sulphurous smell (mô tmùi đặc trưng ca lưu hunh).

Lưu ý vchính t

Tnày có hai cách viết: sulphurous (phbiến trong tiếng Anh-Anh) và sulfurous (phbiến trong tiếng Anh-Mỹ). Chai đều chính xác và có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau, nhưng bn nên nht quán trong vic sdng mt kiu viết trong cùng mt văn bn.

Ý nghĩa

Tính từcó lưu huỳnh

Có chứa hoặc bao gồm lưu huỳnh

The chemist identified a sulphurous compound in the sample.

Nhà hóa học đã xác định được một hợp chất có lưu huỳnh trong mẫu thử.

Tính từmùi lưu huỳnh

Có mùi đặc trưng của lưu huỳnh cháy, thường giống như mùi trứng thối

A sulphurous odor wafted from the volcanic vent.

Một mùi lưu huỳnh thoảng qua từ miệng núi lửa.

Tính từvàng lưu huỳnh

Có màu giống như lưu huỳnh, thường là màu vàng nhạt

The sky turned a sulphurous hue just before the storm hit.

Bầu trời chuyển sang sắc vàng lưu huỳnh ngay trước khi cơn bão ập đến.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error