D
Dicread
HomeDictionarySspeedway

speedway

đường đua tốc độ
[C] Đếm được
Số nhiều: speedways

speedway dùng để chmt loi đường đua chuyên dng, thường là đường đua hình bu dc (oval) được thiết kế đặc bit cho các cuc đua xe tc độ cao như xe máy hoc ô tô. Đim đặc trưng ca speedway là bmt đường thường được ri si hoc đá nghin (đặc bit là trong đua xe mô tô tc độ) để to ra độ trượt nht định, đòi hi kthut điu khin xe điêu luyn ca vn động viên. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ speedway vi race track và highway. Trong khi race track là mt thut ngchung cho bt kloi đường đua nào (bao gm cả đường đua F1 vi nhiu khúc cua phc tp), thì speedway thường hp hơn vnghĩa, tp trung vào các đường đua tc độ cao, thường có hình oval. Đặc bit, cn tránh nhm ln speedway vi highway (quc lộ/cao tc). Mc dù chai đều liên quan đến tc độ và đường đi, nhưng highway là đường giao thông công cng dùng để di chuyn tnơi này sang nơi khác, còn speedway là mt địa đim ththao dành riêng cho thi đấu. Đúng: The racers competed on the speedway. (Các tay đua thi đấu trên đường đua tc độ.) Sai: I drove home on the speedway. (Tôi lái xe vnhà trên đường đua tc độ - Câu này sai vì không ai dùng đường đua để đi vnhà). Đặc đim ngpháp speedway là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the tùy vào ngcnh xác định hay không xác định. Tnày thường đóng vai trò là tân ngsau các động tnhư race on, drive on hoc làm chngtrong các câu mô tvcơ shtng ththao.

A specific physical venue used for racing, such as the Indianapolis Motor Speedway.

Ý nghĩa

Danh từđường đua tốc độ

Một đường đua hoặc cung đường được thiết kế đặc biệt cho các cuộc đua tốc độ cao

"The drivers zoomed around the speedway at over two hundred miles per hour."

Các tay lái lao vun vút quanh đường đua tốc độ với vận tốc hơn hai trăm dặm một giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error