D
Dicread
HomeDictionarySsitcom

sitcom

phim hài tình huống
[C] Đếm được
Số nhiều: sitcoms

sitcom là tviết tt ca situation comedy (hài kch tình hung). Đây là mt thloi phim truyn hình đặc trưng bi vic đặt các nhân vt cố định vào nhng tình hung trtrêu, hài hước trong mt bi cnh quen thuc như gia đình, văn phòng hoc quán cà phê. Đim mu cht ca sitcom là sxung đột ny sinh ttính cách trái ngược ca các nhân vt trong cùng mt môi trường, to ra tiếng cười thông qua các li thoi sc so và tình hung oái oăm. Phân bit vi các thloi hài hước khác Người hc cn phân bit sitcom vi sketch comedy (hài kch phác ha/tiu phm). Trong khi sitcom có ct truyn xuyên sut và dàn nhân vt phát trin qua nhiu tp phim, thì sketch comedy bao gm các phân đon ngn, độc lp, không liên quan đến nhau và thường thay đổi nhân vt liên tc. Ngoài ra, sitcom khác vi comedy drama (phim chính kch hài) ở chnó tp trung nhiu hơn vào yếu tgây cười và thường có cu trúc tp phim ngn gn, ít đào sâu vào bi kch hay nhng biến cln mang tính thay đổi cuc đời nhân vt. Đúng: I love watching sitcoms like "Friends" because of the funny character dynamics. (Tôi thích xem các bphim hài tình hung như "Friends" vì stương tác hài hước gia các nhân vt.) Sai: Sdng sitcom để chmt bphim đinnh hài dài 2 tiếng. sitcom chdùng cho lot phim truyn hình nhiu tp. Lưu ý vcách sdng và ngpháp Trong tiếng Anh, sitcom là mt danh từ đếm được. Khi nói vthloi phim nói chung, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy ngcnh. Mt đặc đim thường thy ca các sitcom truyn thng là có tiếng cười mi (laugh track) hoc được quay trước khán gitrc tiếp để tăng hiung hài hước, điu mà các bphim hài thông thường không có.

Countable when referring to an individual television show, such as "I have watched five different sitcoms this month."

Ý nghĩa

Danh từphim hài tình huống

Một loạt phim truyền hình dựa trên một tiền đề hài hước, thường có một dàn nhân vật xuất hiện định kỳ trong một bối cảnh chung

"They are filming a new sitcom about a dysfunctional family."

Họ đang quay một bộ phim hài tình huống mới về một gia đình bất hòa

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error