D
Dicread
HomeDictionarySsaucer

saucer

đĩa lót tách / đĩa nông / hình đĩa
Danh từ
Số nhiều: saucers

saucer thường được hiu là mt loi đĩa nhỏ, nông, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái sdng khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày chyếu dùng để chchiếc đĩa lót dưới tách trà hoc cà phê để tránh tràn nước ra bàn và để đặt thìa.

Ý nghĩa

Danh từđĩa lót tách

Một chiếc đĩa nhỏ, nông, thường có vành cong, dùng để đặt tách trà lên trên

She placed the teacup carefully back on the saucer.

Cô ấy cẩn thận đặt tách trà trở lại đĩa lót.

Danh từđĩa nông

Một chiếc đĩa nông dùng để đựng một lượng nhỏ thức ăn hoặc chất lỏng, chẳng hạn như sữa cho mèo

The cat lapped up the milk from a small ceramic saucer.

Con mèo liếm sữa từ một chiếc đĩa gốm nhỏ.

Danh từhình đĩa

Một vật thể hình đĩa, đặc biệt khi đề cập đến hình dạng của một vật thể bay không xác định

The witness described the craft as a shimmering silver saucer.

Nhân chứng mô tả con tàu như một chiếc đĩa bạc lấp lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error