D
Dicread
HomeDictionarySsaucer

saucer

đĩa lót / đĩa nhỏ / đĩa bay / đĩa nông
Danh từ
Số nhiều: saucers

saucer thường được hiu là mt loi đĩa nhỏ, nông, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái sdng khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày chyếu dùng để chchiếc đĩa lót dưới tách trà hoc cà phê để tránh tràn nước ra bàn và để đặt thìa.

Ý nghĩa

Danh từđĩa lót

Một chiếc đĩa nhỏ, nông, thường có vành cong, dùng để đặt tách trà hoặc tách cà phê

"She placed the teacup carefully back on the saucer."

Cô ấy đặt chiếc tách sứ tinh xảo trở lại đĩa lót.

Danh từđĩa nhỏ

Một chiếc đĩa nhỏ, nông dùng để phục vụ món khai vị, nước chấm hoặc các phần thức ăn nhỏ

"He served the appetizers on a large ceramic saucer."

Người bồi bàn mang ra một đĩa ô liu cho cả bàn.

Danh từđĩa bay

Một vật thể hoặc phương tiện hình đĩa nhỏ, thường được dùng trong khoa học viễn tưởng để mô tả một vật thể bay không xác định

"The witness claimed to have seen a metallic flying saucer hovering over the field."

Các nhân chứng khẳng định đã nhìn thấy một chiếc đĩa bay màu bạc lơ lửng trên những cánh đồng.

đĩa nông

Một chiếc đĩa nhỏ đựng chất lỏng, chẳng hạn như sữa, được cung cấp riêng cho thú cưng uống

Chú mèo con hạnh phúc liếm sạch đĩa sữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error