D
Dicread
HomeDictionarySsandman

sandman

ông tiên cát
[C] Đếm được
Số nhiều: sandmen

sandman là mt nhân vt trong văn hóa dân gian phương Tây, thường được mô tlà mt sinh vt huyn bí rc mt loi bi phép thut hoc cát vào mt trem để giúp chúng chìm vào gic ngvà nhìn thy nhng gic mơ đẹp. Trong tiếng Vit, khái nim này không có mt nhân vt tương đương trc tiếp trong truyn ctích bn địa, nên thường được dch là "ông tiên cát" để ginguyên sc thái kỳ ảo và nhnhàng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái tích cc, ấm áp và thường xut hin trong các câu chuyn kcho trem hoc trong thơ ca, văn hc để to ra bu không khí mng mơ. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt stác phm văn hc hin đại hoc phimnh (như lot truyn tranh The Sandman), nhân vt này có thể được xây dng vi hình tượng quyn năng và phc tp hơn, không còn đơn thun là mt nhân vt hin lành cho trem.

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic hiu nhm sandman vi các khái nim vgic ngthông thường. sandman không phi là mt thut ngy khoa hay tâm lý hc, mà là mt thc thnhân hóa ca gic ngủ. Ví dụ, thay vì nói "tôi bun ngủ", người ta có thdùng cách nóin drngng tiên cát đã ghé thăm" để tăng tính hình tượng.

Phân bit vi các khái nim tương t

Trong tiếng Anh, có skhác bit rõ rt gia sandman và dream (gic mơ) hay sleep (gic ngủ). Trong khi sleep và dream là trng thái sinh lý hoc tri nghim tâm trí, sandman là tác nhân gây ra trng thái đó.

Đúng: The sandman came and brought me a wonderful dream.ng tiên cát đã đến và mang đến cho tôi mt gic mơ tuyt vi.)
Sai: Sdng sandman để chcm giác bun ngthông thường trong văn phong trang trng hoc khoa hc.

Vmt ngpháp, sandman là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh kchuyn, nó thường được viết hoa như mt tên riêng (Sandman) để nhn mnh vai trò là mt nhân vt cthể.

Countable when referring to the specific mythical character or different versions of the legend in various cultures.

Ý nghĩa

Danh từông tiên cát

Một nhân vật thần thoại, người rắc bụi phép vào mắt mọi người để mang lại giấc ngủ và những giấc mơ

The children waited for the sandman to visit them.

Lũ trẻ chờ đợi ông tiên cát đến thăm mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error