D
Dicread
HomeDictionaryRrevamp

revamp

cải tổ / sự cải tổ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: revampsQuá khứ: revampedPhân từ 2: revampedV-ing: revamping

revamp mang hàm ý thc hin nhng thay đổi mang tính hthng và toàn din để làm cho mt thgì đó trnên mi mẻ, hin đại hoc hiu quhơn. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia vic sa cha nhng đim yếu và nâng cp din mo hoc cu trúc. Nó không chỉ đơn thun là sa cha mt li nhmà là mt quá trình "làm mi" quy mô ln.

Skhác bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln revamp vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit như sau:

renovate: Thường dùng cho các công trình vt lý, nhà ca (trùng tu, ci to). Trong khi đó, revamp linh hot hơn, có thdùng cho cvt cht ln các khái nim tru tượng như chiến lược, quy trình hoc hìnhnh thương hiu.
reform: Thường dùng trong bi cnh chính trị, pháp lut hoc xã hi (ci cách) nhm loi bnhng điu sai trái hoc li thi. revamp mang sc thái nhnhàng hơn, tp trung vào vic ci thin hiu sut và thm mhơn là thay đổi tư tưởng hay lut lệ.
update: Chỉ đơn gin là cp nht thông tin mi nht. revamp đòi hi mt sthay đổi sâu sc và trit để hơn nhiu so vi update.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, revamp có thể được dch là "ci tổ" hoc "làm mi". Tuy nhiên, cn lưu ý rng revamp thường mang nghĩa tích cc, hướng ti sphát trin. Ví dụ, khi nói vmt trang web, revamp không chlà thay đổi màu sc mà là thay đổi cgiao din và cách vn hành để ti ưu hóa tri nghim người dùng.

Đúng: The company decided to revamp its marketing strategy (Công ty đã quyết định ci ttoàn bchiến lược tiếp thị).
Sai: Sdng revamp khi chmun nói vvic sa mt món đồ bhng (trong trường hp này nên dùng repair hoc fix).

Vmt ngpháp, revamp va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư complete (toàn din) hoc major (ln) để nhn mnh mc độ ca sci tổ.

Ý nghĩa

Ngoại động từcải tổ
[~ something]

Cải thiện hoặc hiện đại hóa một thứ gì đó bằng cách thực hiện những thay đổi đáng kể về cấu trúc, diện mạo hoặc cách vận hành

The company decided to revamp its entire marketing strategy to attract younger customers.

Công ty đã quyết định cải tổ toàn bộ chiến lược tiếp thị để thu hút những khách hàng trẻ tuổi hơn.

Danh từsự cải tổ

Một sự cải thiện hoặc hiện đại hóa đáng kể đối với một hệ thống, tổ chức hoặc đối tượng

The website underwent a complete revamp to improve user experience and accessibility.

Trang web đã trải qua một cuộc cải tổ toàn diện để cải thiện trải nghiệm người dùng và khả năng tiếp cận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error