D
Dicread
HomeDictionaryRretinopathy

retinopathy

bệnh võng mạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: retinopathies

retinopathy là mt thut ngy khoa chuyên sâu, được cu thành tgc tretino- (liên quan đến võng mc) và hu t-pathy (biu thbnh lý hoc tn thương). Trong tiếng Anh, tnày không dùng để chmt căn bnh đơn lmà là mt thut ngbao quát cho nhiu tình trng bnh lý khác nhau gây tn thương cho lp mô nhy sáng ở đáy mt. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày được chuyn ngchính xác là "bnh võng mc".

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý rng retinopathy thường xut hin trong các chn đoán y khoa đi kèm vi mt nguyên nhân cthể. Ví dụ, diabetic retinopathy (bnh võng mc tiu đường) hoc hypertensive retinopathy (bnh võng mc do cao huyết áp). Vic sdng tnày mang sc thái trang trng, khách quan và mang tính lâm sàng cao. Trong giao tiếp thông thường, bnh nhân có thdùng nhng cm từ đơn gin hơn như eye damage (tn thương mt) hoc vision loss (mt thlc), nhưng trong văn bn y tế hoc khi trao đổi vi bác sĩ, retinopathy là tchính xác nht để mô ttình trng bnh lý ti võng mc.

Đúng: The patient is suffering from retinopathy. (Bnh nhân đang bbnh võng mc.)
Sai: I have a retinopathy in my eye. (Cách dùng này không tnhiên vì retinopathy thường được coi là mt tình trng bnh lý chung hơn là mt vt thhay khi u cthtrong mt.)

Lưu ý vmt ngpháp

Trong tiếng Anh, retinopathy là mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng bnh lý nói chung. Tuy nhiên, khi đề cp đến các loi bnh võng mc khác nhau trong các nghiên cu khoa hc, nó có thể được sdng như mt danh từ đếm được để phân loi các thbnh. Đối vi người Vit hc tiếng Anh, điu quan trng nht là ghi nhhu t-pathy để ddàng nhn din các ttương tnhư neuropathy (bnh thn kinh) hay cardiomyopathy (bnh cơ tim), giúp mrng vn tvng chuyên ngành y khoa mt cách hthng.

Countable when referring to a specific clinical case or a type of the disease (e.g., different forms of retinopathy). Uncountable when discussing the general medical condition or the biological process of retinal degeneration.

Ý nghĩa

Danh từbệnh võng mạc

Một căn bệnh hoặc tình trạng gây ra bởi tổn thương ở võng mạc của mắt

The patient was diagnosed with diabetic retinopathy.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh võng mạc tiểu đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error