D
Dicread
HomeDictionaryRrepentant

repentant

hối hận
Tính từ
So sánh hơn: more repentantSo sánh nhất: most repentant

repentant mô tmt trng thái tâm lý sâu sc, khi mt người không chỉ đơn thun cm thy tiếc nui mà còn thc shi li và mong mun sa cha sai lm đã gây ra. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi sự "hi hn" hocn năn". Đim mu cht ca repentant là skết hp gia cm giác ti li và ý chí thay đổi hành vi trong tương lai, thường mang sc thái trang trng hoc liên quan đến đạo đức và tôn giáo.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln repentant vi regretful hoc sorry. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmc độ và bn cht:

regretful: Thhin stiếc nui vmt điu gì đó đã xy ra, nhưng không nht thiết phi là mt sai lm về đạo đức. Ví dụ, bn có thcm thy regretful vì đã blmt chuyến đi, nhưng bn không thdùng repentant trong trường hp này vì không có li lm nào cn ăn năn.
sorry: Là tphbiến và nhnhàng nht, có thdùng cho nhng li nhnht trong giao tiếp hàng ngày. Trong khi đó, repentant hàm ý mt shi li nghiêm trng và chân thành hơn nhiu.

Ví dụ:
I am repentant that I forgot my umbrella. (Sai, vì vic quên ô không phi là mt ti li đạo đức).
The criminal appeared truly repentant during the trial. (Đúng, vì kphm ti thhin sự ăn năn hi ci vhành vi sai trái ca mình).

Cách sdng và ngcnh

repentant thường được dùng như mt tính từ đứng sau động tni (linking verbs) như be, seem, appear hoc feel. Nó nhn mnh vào trng thái ni tâm ca chthể.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "hi hn" (phthông) hocn năn hi ci" (trang trng/tôn giáo) để làm ni bt schân thành trong vic mun chuc li. Cn lưu ý rng repentant tp trung vào sthay đổi tích cc sau sai lm, chkhông chlà ni bun vì kết qukhông mong mun.

Ý nghĩa

Tính từhối hận

Cảm thấy hoặc thể hiện sự hối lỗi hoặc tội lỗi chân thành về những sai lầm trong quá khứ của mình

The repentant thief returned the stolen jewelry to its owner.

Kẻ trộm hối hận đã trả lại số trang sức bị đánh cắp cho chủ sở hữu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error