D
Dicread
HomeDictionaryRreminiscence

reminiscence

sự hồi tưởng / hồi ký / dấu tích
Danh từ
Số nhiều: reminiscences

reminiscence mang sc thái nhnhàng và đầy cm xúc, thường gn lin vi shoài nim vnhng điu tt đẹp trong quá khứ. Khác vi memory (trí nhớ) vn mang tính trung lp và thiên vkhnăng lưu trthông tin ca não bộ, reminiscence nhn mnh vào quá trình chủ động nhli hoc kli nhng knim vi mt tâm trng cthể, thường là snui tiếc hoc nim vui. Skhác bit vngcnh sdng Trong khi memory có thlà mt skin đơn lẻ (ví dụ: mt ký ức bun), thì reminiscence thường gi lên mt chui các skin hoc mt khong thi gian dài trong đời. Tnày thường được dùng trong văn chương hoc các cuc trò chuyn thân mt khi mi người cùng nhau ôn li chuyn xưa. memory: Tp trung vào schính xác ca thông tin (ví dụ: I have a poor memory for names - Tôi nhtên người rt kém). reminiscence: Tp trung vào cm xúc và tri nghim (ví dụ: The book is full of reminiscences of his youth - Cun sách tràn ngp nhng hi tưởng vthi tui trca ông). Lưu ý vhình thc thhin Tnày có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được để chhành động hi tưởng, hoc mt danh từ đếm được khi nói vmt câu chuyn, mt bn hi ký cthvmt skin trong quá khứ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "hi tưởng" cho hành động, hoc "hi ký/knim" cho các bn ghi chép li.

Ý nghĩa

Danh từsự hồi tưởng

Hành động nhớ lại những trải nghiệm hoặc sự kiện trong quá khứ, thường đi kèm với cảm giác hoài niệm

"Her childhood reminiscence brought a smile to her face."

Những hồi tưởng về thời thơ ấu của cô ấy tràn ngập những câu chuyện về vùng nông thôn.

Danh từhồi ký

Một câu chuyện hoặc bản tường thuật về một trải nghiệm trong quá khứ, thường được kể lại hoặc viết ra

"The book is a poignant reminiscence of the author's time in the war."

Cuốn hồi ký là một tập hợp những kỷ niệm từ thời gian ông làm việc trong ngành ngoại giao.

Danh từdấu tích

Một ký ức hoặc dấu vết của điều gì đó từ quá khứ vẫn còn tồn tại ở hiện tại

"The building's architecture is a reminiscence of the Gothic era."

Tòa nhà cổ vẫn giữ lại dấu tích về sự huy hoàng trước đây khi còn là một cung điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error