D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrefurbishment

refurbishment

việc tân trang / việc làm mới
Danh từ
Số nhiều: refurbishments

refurbishment mô tquá trình nâng cp, sa cha hoc làm mi mt đối tượng để ci thin cht lượng hoc din mo, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo đối tượng được nhc đến. Khi nói vbt động sn hoc kiến trúc, tnày nhn mnh vào vic ci to không gian, sơn sa li hoc thay thế ni tht để tòa nhà trông mi và hin đại hơn. Trong khi đó, đối vi các thiết bị đin tử, nó ám chvic kim tra kthut, thay thế linh kin hng và làm sch để sn phm đạt trng thái hot động gn như mi.

Ý nghĩa

Danh từviệc tân trang

Quá trình làm sạch, sửa chữa và cải tạo một tòa nhà hoặc công trình để đưa nó trở lại tình trạng tốt

The entire office underwent a complete refurbishment last year.

Danh từviệc làm mới

Quá trình khôi phục một thiết bị điện tử hoặc máy móc về tình trạng gần như mới, thường bao gồm việc thay thế các bộ phận bị hỏng

The company offers a warranty on every refurbishment of their high-end laptops.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi