D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinstitutional

institutional

thuộc về thể chế / vô hồn
Tính từ

institutional là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái đối lp rõ rt tùy vào ngcnh sdng. Khi dùng trong bi cnh chính trị, lut pháp hoc qun lý, tnày mang nghĩa trung lp hoc tích cc, chnhng điu thuc vthchế, hthng hoc các quy định chính thc đã được thiết lp. Ví dụ, institutional change (thay đổi vthchế) đề cp đến vic ci tcu trúc vn hành ca mt tchc hoc chính phủ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về thể chế

Liên quan đến một tổ chức, luật pháp hoặc hệ thống chính phủ đã được thiết lập

The government is implementing institutional changes to the healthcare system.

Tính từvô hồn

Đặc trưng cho hoặc liên quan đến một tổ chức lớn, thường ngụ ý sự thiếu cá tính hoặc thiếu sự ấm áp

The hospital room had a cold, institutional feel with its white walls and metal bed.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi