D
Dicread
HomeDictionaryRrecombinant

recombinant

tái tổ hợp / thể tái tổ hợp
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: recombinants

recombinant là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và di truyn hc, dùng để mô tcác phân tDNA hoc sinh vt được to ra bng cách kết hp vt cht di truyn tcác ngun khác nhau thông qua các kthut nhân to. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tái thp". Đim mu cht ca recombinant là scan thip có chủ đích ca con người để to ra mt thp gen mi không tn ti tnhiên trong mt cá thể đơn lẻ. Phân bit ngnghĩa và ngcnh sdng Người hc cn phân bit rõ gia tính trecombinant (tái thp) và danh trecombinant (thtái thp). Khi đóng vai trò tính từ, nó mô tả đặc tính ca mt quy trình hoc mt sn phm, ví dnhư recombinant DNA (DNA tái thp). Khi đóng vai trò danh từ, nó chchính thc thsinh hc được to ra tquá trình đó. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia recombinant vi combined hoc mixed. Trong khi combined chskết hp chung chung, recombinant mang hàm ý kthut chính xác vvic ct, ni và tái cu trúc các chui nucleotide trong di truyn hc. Vic sdng combined trong ngcnh phòng thí nghim di truyn sbcoi là thiếu chuyên nghip và không chính xác. Đúng: recombinant proteins (các protein tái thp) Sai: combined proteins (khi mun nói vprotein được to ra tcông nghDNA tái thp) Lưu ý vthut ngvà cách dùng Trong tiếng Vit, cm từ "tái thp" đã trthành thut ngchun hóa. Tuy nhiên, khi dch các tài liu khoa hc, hãy lưu ý rng recombinant thường đi kèm vi các danh tnhư DNA, protein, hoc vaccine. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là cu trúc ca từ: tin tre- (lp li/làm mi) và combinant (tcombine - kết hp). Điu này giúp người hc ddàng liên tưởng đến vic "tchc li" cu trúc gen. Vmt ngpháp, khi dùng làm tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa; khi dùng làm danh từ, nó có thể ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng thtái thp đang được đề cp.

Countable when referring to a specific engineered organism (a recombinant). Uncountable when referring to the general biological process of recombination.

Ý nghĩa

Tính từtái tổ hợp

Liên quan đến DNA được kết hợp nhân tạo từ các nguồn khác nhau

"recombinant DNA technology"

Công nghệ DNA tái tổ hợp

Danh từthể tái tổ hợp

Một sinh vật hoặc phân tử được tạo ra bằng cách kết hợp vật chất di truyền từ nhiều nguồn khác nhau

"The lab created a recombinant to study protein expression."

Phòng thí nghiệm đã tạo ra một thể tái tổ hợp để nghiên cứu sự biểu hiện protein

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error