D
Dicread
HomeDictionaryRrandomize

randomize

ngẫu nhiên hóa / phân nhóm ngẫu nhiên
Ngoại động từ
Quá khứ: randomizedPhân từ 2: randomizedV-ing: randomizing

randomize mang hàm ý chủ động to ra sngu nhiên thông qua mt quy trình hoc phương pháp cthể, thay vì chmô tmt trng thái ngu nhiên tnhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngu nhiên hóa" hoc "phân nhóm ngu nhiên" tùy vào ngcnh, đặc bit là trong các lĩnh vc khoa hc, thng kê và công nghthông tin.

Ý nghĩa

Ngoại động từngẫu nhiên hóa
[~ something]

Sắp xếp hoặc lựa chọn các yếu tố theo cách không có khuôn mẫu cụ thể hoặc thứ tự có thể dự đoán được để đảm bảo tính công bằng hoặc loại bỏ sự thiên kiến

The researcher decided to randomize the order of the questions to avoid sequence bias.

Nhà nghiên cứu quyết định ngẫu nhiên hóa thứ tự của các câu hỏi để tránh sai số do trình tự.

Ngoại động từphân nhóm ngẫu nhiên
[~ someone]

Phân chia những người tham gia vào các nhóm khác nhau trong một thí nghiệm một cách ngẫu nhiên để đảm bảo rằng các nhóm có thể so sánh được với nhau

The clinical trial will randomize patients into either the treatment group or the placebo group.

Thử nghiệm lâm sàng sẽ phân nhóm ngẫu nhiên bệnh nhân vào nhóm điều trị hoặc nhóm giả dược.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error