D
Dicread
HomeDictionaryPpush-button

push-button

nhấn nút
Tính từ

push-button thường được dùng làm tính từ để mô tcác thiết bhoc hthng vn hành thông qua vic nhn nút. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "nút nhn" mà còn mang hàm ý vstin li, tự động hóa và đơn gin hóa quy trình vn hành. Sc thái sdng Khi dùng push-button, người nói mun nhn mnh rng mt tác vphc tp giờ đây có thể được thc hin chbng mt thao tác nhn đơn gin. Nó gi lên cm giác vcông nghhin đại, nơi người dùng không cn phi điu chnh thcông hay vn hành các cn gt, bánh xe phc tp. Ví dụ: push-button ignition (hthng khi động bng nút nhn) thay vì dùng chìa khóa vn truyn thng. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit push-button vi touch-screen (màn hình cmng). Trong khi push-button yêu cu mt lc nhn vt lý vào mt nút cthể, touch-screen chyêu cu chm nhlên bmt phng. Mc dù chai đều hướng ti stin li, nhưng push-button mang li cm giác phn hi vt lý (tactile feedback) rõ rt hơn. Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln gia vic dùng push-button như mt tính tbnghĩa (ví dụ: push-button control) và vic dùng động tpush the button (nhn cái nút). Khi đóng vai trò tính từ, nó mô tả đặc tính ca thiết bị; khi là cm động từ, nó mô thành động cthể.

Ý nghĩa

Tính từnhấn nút

Được thiết kế để vận hành bằng cách nhấn một hoặc nhiều nút

"The new model features a push-button ignition system."

Mẫu mới có hệ thống đánh lửa bằng nút nhấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error