D
Dicread
HomeDictionaryPprognostication

prognostication

sự dự báo / lời tiên tri
Danh từ
Số nhiều: prognostications

prognostication mang sc thái trang trng và hc thut hơn nhiu so vi các tnhư prediction hay forecast. Trong khi prediction là mt tphbiến dùng cho mi tình hung dự đoán thông thường, và forecast thường gn lin vi dliu thng kê (như dbáo thi tiết hoc kinh tế), thì prognostication li gi lên mt quá trình phân tích sâu, đôi khi mang tính suy đoán hoc da trên các du hiu chuyên môn đặc thù.

Trong y khoa, tnày được dùng để chvic tiên lượng bnh tình ca bnh nhân da trên các triu chng hin ti. Trong các ngcnh khác, nó có thmang hàm ý vmt li tiên tri hoc mt dự đoán mang tính suy lun logic nhưng không chc chn tuyt đối.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ prognostication vi các từ đồng nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

prediction: Tthông dng nht, dùng cho mi dự đoán từ đơn gin đến phc tp (ví dụ: dự đoán kết qumt trn bóng đá).
forecast: Tp trung vào vic sdng dliu hin ti để dbáo xu hướng tương lai (ví dụ: dbáo tăng trưởng GDP).
prognostication: Mang tính cht chuyên môn, trang trng hoc đôi khi là suy đoán mang tính triết hc/tâm linh (ví dụ: sdbáo vssp đổ ca mt đế chế).

Lưu ý vcách sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng prognostication trong các cuc hi thoi hàng ngày. Vì đây là mt trt trang trng, vic dùng nó trong giao tiếp thông thường skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên.

Sai: My prognostication is that it will rain tomorrow. (Quá trang trng cho mt câu nói vthi tiết).
✅ Đúng: The economist's prognostication regarding the market crash was surprisingly accurate. (Phù hp vì dùng trong bi cnh phân tích kinh tế chuyên sâu).

Tnày thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động tiên đoán, nhưng có thlà danh từ đếm được khi đề cp đến mt li tiên tri cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự dự báo

Hành động tiên đoán hoặc dự đoán một sự kiện trong tương lai dựa trên các dấu hiệu hoặc dữ liệu hiện tại

The economic analyst's latest prognostication suggests a market crash by year end.

Dự báo mới nhất của nhà phân tích kinh tế cho thấy thị trường sẽ sụp đổ vào cuối năm.

Danh từlời tiên tri

Một lời tiên tri hoặc một dự đoán về tương lai

The ancient oracle provided a vague prognostication regarding the war.

Vị tiên tri cổ đại đã đưa ra một lời tiên tri mơ hồ về cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error