D
Dicread
HomeDictionaryPprocurer

procurer

người thu mua / kẻ môi giới mại dâm
Danh từ
Số nhiều: procurers

procurer là mt tcó hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp nhau tùy vào ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từngười thu mua

Một người tìm kiếm và cung cấp thiết bị, vật tư hoặc dịch vụ, đặc biệt là cho một tổ chức hoặc chính phủ

"The company hired a professional procurer to source rare minerals from overseas."

Công ty đã thuê một người thu mua chuyên nghiệp để tìm nguồn nguyên liệu thô từ nước ngoài.

Danh từkẻ môi giới mại dâm

Một người chiêu mộ người khác, đặc biệt là phụ nữ hoặc trẻ em, cho mục đích mại dâm

"The police arrested the procurer for operating an illegal trafficking ring."

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ môi giới vì điều hành một đường dây buôn người bất hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error