D
Dicread
HomeDictionaryPprocurer

procurer

người thu mua / tú bà/tú ông
Danh từ
Số nhiều: procurers

procurer là mt tcó hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp nhau tùy vào ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Vic xác định nghĩa ca tnày phthuc hoàn toàn vào môi trường giao tiếp: mt bên là hot động thương mi chuyên nghip và mt bên là hot động ti phm.

Ý nghĩa

Danh từngười thu mua

Một người tìm kiếm và lấy được thứ gì đó, đặc biệt là những thứ khó tìm, cho một người khác

The company hired a professional procurer to source rare minerals from overseas.

Công ty đã thuê một người thu mua chuyên nghiệp để tìm nguồn khoáng sản quý hiếm từ nước ngoài.

Danh từtú bà/tú ông

Một người chiêu mộ người khác, đặc biệt là phụ nữ, cho mục đích mại dâm

The police arrested the procurer for operating an illegal trafficking ring.

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ môi giới vì điều hành một đường dây buôn người bất hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error