D
Dicread
HomeDictionaryPpome

pome

quả có lõi
[C] Đếm được
Số nhiều: pomes

pome là mt thut ngchuyên môn trong thc vt hc dùng để chmt loi quả đặc thù, trong đó phn tht quphát trin tmô bao quanh bu nhy chkhông phi tchính bu nhy. Đối vi người hc tiếng Anh, tnày thường gây nhm ln vì trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta hiếm khi dùng pome mà thường gi tên cthtng loi qunhư apple (táo) hoc pear (lê). Khi gp tnày, bn nên hiu nó là mt phân loi khoa hc hơn là mt tvng thông dng trong đời sng.

Phân bit vi các loi qukhác

Đim mu cht để phân bit pome vi các loi qukhác là cu trúc lõi trung tâm. Trong khi berry (qumng) thường có nhiu ht phân bri rác trong tht quả, thì pome li có mt lõi cng, dai bao quanh các htchính gia.

Ví dụ: Táo và lê là pome, trong khi nho hay vit qut là berry.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là thut ngkthut, bn schyếu bt gp pome trong các văn bn vsinh hc, nông nghip hoc sách giáo khoa khoa hc. Trong các tình hung giao tiếp thông thường, vic sdng pome để mô tmt qutáo skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cng nhc mt cách không cn thiết.

Cách dùng không tnhiên: "I would like to eat a pome for dessert." (Tôi mun ăn mt qucó lõi cho món tráng ming.)
Cách dùng tnhiên: "I would like to eat an apple for dessert." (Tôi mun ăn mt qutáo cho món tráng ming.)

Vmt ngpháp, pome là mt danh từ đếm được, có dng snhiu là pomes.

Used when referring to individual fruits of this type or different species of pome fruits.

Ý nghĩa

Danh từquả có lõi

Một loại quả bao gồm một ống hoa thịt và một lõi trung tâm chứa hạt

The apple is the most common pome.

Táo là loại quả có lõi phổ biến nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error