D
Dicread
HomeDictionaryPpear

pear

quả lê
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pears

pear là mt danh tdùng để chmt loi trái cây cthvi hình dáng đặc trưng. Trong tiếng Anh, tnày chyếu được dùng vi nghĩa đen để mô tqulê. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng hình dáng ca qulê thường được dùng làm tiêu chun để mô tcác vt thkhác có hình dng tương tự (hình qulê), ví dnhư pear-shaped.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia pear và pair. Hai tnày là từ đồng âm (có cách phát âm ging ht nhau) nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

pear: Qulê (trái cây).
pair: Mt cp, mt đôi (ví dụ: a pair of shoes - mt đôi giày).

Vì vy, khi nghe hoc viết, bn cn da vào ngcnh để xác định đúng từ. Ví dụ, nếu câu nói vthc phm hoc vườn tược, đó là pear; nếu nói vslượng hai vt đi cùng nhau, đó là pair.

Cách sdng và ngpháp

pear là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vqulê nói chung hoc mt qulê bt kỳ, bn sdng mo ta hoc the. Khi nói vnhiu qulê, bn thêm đuôi -s thành pears.

Đúng: I ate a pear for breakfast. (Tôi đã ăn mt qulê cho ba sáng.)
Đúng: The basket is full of pears. (Chiếc giỏ đầy nhng qulê.)

Countable when referring to the individual whole fruits in a bowl. Uncountable when describing the fruit as a food substance or flavor, such as in 'pear jam' or 'a hint of pear'.

Ý nghĩa

Danh từquả lê

Một loại quả mọng nước, vị ngọt, màu xanh vàng, thường có hình dáng hẹp ở đáy, rộng dần về phía trên và có lõi chứa hạt

She sliced a ripe pear to serve with the cheese platter.

Cô ấy đã thái lát một quả lê chín để bày cùng với đĩa phô mai.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error