D
Dicread
HomeDictionaryPplayhouse

playhouse

nhà hát / nhà đồ chơi
Danh từ
Số nhiều: playhouses

Ý nghĩa

Danh từnhà hát

Một tòa nhà hoặc rạp hát nơi các vở kịch được biểu diễn

"The troupe performed their latest comedy at the local playhouse."

Nhà hát địa phương đã tổ chức một buổi dàn dựng táo bạo và mới mẻ cho vở Macbeth.

Danh từnhà đồ chơi

Một ngôi nhà đồ chơi nhỏ được thiết kế cho trẻ em chơi trong đó

"The parents built a wooden playhouse in the backyard for their daughter."

Lũ trẻ đã dành cả buổi chiều để tưởng tượng mình là người lớn trong ngôi nhà đồ chơi ở sân sau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error