playhouse
nhà hát / nhà đồ chơi
Danh từ
Số nhiều: playhouses
Ý nghĩa
Danh từnhà hát
Một tòa nhà hoặc rạp hát nơi các vở kịch được biểu diễn
"The troupe performed their latest comedy at the local playhouse."
Nhà hát địa phương đã tổ chức một buổi dàn dựng táo bạo và mới mẻ cho vở Macbeth.
Danh từnhà đồ chơi
Một ngôi nhà đồ chơi nhỏ được thiết kế cho trẻ em chơi trong đó
"The parents built a wooden playhouse in the backyard for their daughter."
Lũ trẻ đã dành cả buổi chiều để tưởng tượng mình là người lớn trong ngôi nhà đồ chơi ở sân sau.