D
Dicread
HomeDictionaryPpentoxide

pentoxide

pentoxit
[U] Không đếm được
Số nhiều: pentoxides

Thut ngnày là mt định danh hóa hc kthut, được sdng độc quyn trong lĩnh vc hóa hc vô cơ để mô tmt tlhp thc cthể. Tnày mang sc thái khoa hc trung lp và không bao giờ được dùng trong các cuc hi thoi thông thường hay theo nghĩan dụ. Nó đóng vai trò là mt tmô tchính xác thành phn phân tử, cho biết hàm lượng oxy cao so vi nguyên ttrung tâm. Vì là mt danh tkhi dùng để chmt hp cht hóa hc, tnày thường không đếm được khi tho lun vcht đó mt cách tng quát. Để đề cp đến slượng cthhoc các biến thhóa hc khác nhau, nhng người thc hành chuyên môn ssdng các cu trúc phân chia hoc tbnghĩa, chng hn như "mt mu pentoxit" hoc "các loi pentoxit khác nhau", tùy thuc vào vic họ đang nói vmt loài đơn lhay mt nhóm các hp cht.

Used to describe the chemical substance in bulk, such as referring to the purity of pentoxide in a sample.

Ý nghĩa

Danh từpentoxit

Một oxit chứa năm nguyên tử oxy cho mỗi một nguyên tử của nguyên tố trung tâm

"phosphorus pentoxide is used as a powerful dehydrating agent."

Phosphorus pentoxit được sử dụng như một chất khử nước mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error