D
Dicread
HomeDictionaryPParalympic

Paralympic

thuộc về Thế vận hội người khuyết tật
Tính từ

Paralympic là mt tính tvà danh tdùng để chcác skin ththao dành cho vn động viên khuyết tt. Vmt ngnghĩa, tnày nhn mnh vào sbình đẳng và khnăng vượt khó, không chỉ đơn thun là mt cuc thi ththao mà còn là biu tượng ca ý chí và nghlc. Khi sdng, cn lưu ý rng Paralympic luôn đi kèm vi tinh thn tôn trng và tôn vinh, tránh dùng trong các ngcnh gi sthương hi.

Phân bit vi Olympic

Mc dù cOlympic và Paralympic đều là nhng skin ththao đa môn quy mô toàn cu, nhưng đim khác bit ct lõi nm ở đối tượng tham gia. Trong khi Olympic dành cho các vn động viên không bkhuyết tt, thì Paralympic được thiết kế đặc bit cho nhng người có khiếm khuyết vvn động, thgiác hoc trí tuệ. Trong tiếng Vit, chai đều thường được dch là "Thế vn hi", nhưng để chính xác, Paralympic phi được gi là "Thế vn hi người khuyết tt" để phân bit rõ ràng.

Đúng: Paralympic Games (Thế vn hi người khuyết tt)
Sai: Dùng Olympic để gi chung cho chai skin.

Lưu ý vcách dùng t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia Paralympic vi các thut ngmô tkhuyết tt mt cách tiêu cc. Hãy nhrng Paralympic là mt thut ngchính thc và mang tính chuyên môn cao. Khi viết hoc nói, hãy đảm bo sdng đúng cm tParalympic athlete (vn động viên Thế vn hi người khuyết tt) thay vì nhng cách din đạt thiếu trang trng hoc không chính xác vmt thut ngy tế/ththao.

Ví dụ: She is a Paralympic gold medalist (Cô ấy là người giành huy chương vàng ti Thế vn hi người khuyết tt).

Tnày đóng vai trò là mt tính tkhi bnghĩa cho các danh tkhác như Games, athlete, hoc sport. Khi đóng vai trò danh từ, nó thường xut hin trong cm the Paralympics (vi mo tthe và đuôi s) để chtoàn bskin.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về Thế vận hội người khuyết tật

Liên quan đến sự kiện thể thao đa môn quốc tế dành cho các vận động viên bị khuyết tật về thể chất hoặc trí tuệ

The Paralympic Games are held shortly after the Olympics.

Thế vận hội người khuyết tật được tổ chức ngay sau Thế vận hội Olympic.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error