D
Dicread
HomeDictionaryGgames

games

trò chơi、thao túng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gamesQuá khứ: gamedPhân từ 2: gamedV-ing: gaming

Tnày mang hai sc thái đối lp: mt bên là svui vẻ, mt bên là stính toán. Ở nghĩa chính, nó gi lên tinh thn thi đấu và gii trí, nơi các quy tc to ra mt ranh gii an toàn để mi người ththách năng lc ca bn thân vi đối thủ. Đây là ngôn ngca nhng sthích, ththao và skết ni xã hi. Khi được dùng như mt động thoc trong ngcnh tâm lý, tông ging chuyn sang sla di và tính toán chiến lược. Vic play games vi ai đó ngụ ý sthiếu chân thành hoc nlc kim soát tình hung thông qua các tác động cm xúc thay vì giao tiếp trung thc.

Có thể đếm được khi đề cập đến các tên trò chơi hoặc trận đấu cụ thể như một ván cờ. Không đếm được khi nói về hoạt động chơi game nói chung như một sở thích.

Ý nghĩa

Danh từtrò chơi
[someone][something]

Một hoạt động có cấu trúc bao gồm kỹ năng, chiến thuật hoặc sự may mắn, thường được chơi để giải trí

"The children spent the afternoon playing board games."

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để chơi các trò chơi bàn cờ.

Ngoại động từthao túng
[someone][something]

Thao túng hoặc lợi dụng một hệ thống để giành được lợi thế không công bằng

"He tried to game the system to get more tax credits."

Anh ta đã cố gắng thao túng hệ thống để nhận được nhiều khoản tín dụng thuế hơn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error