D
Dicread
HomeDictionaryOoxalate

oxalate

oxalat
[U] Không đếm được
Số nhiều: oxalates

oxalate là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và y sinh, dùng để chcác mui hoc este ca axit oxalic. Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh thường gp tnày nht trong bi cnh y tế, đặc bit là khi tho lun vsi thn (kidney stones), vì oxalate kết hp vi canxi to thành canxi oxalat, thành phn chính ca nhiu loi si thn.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày mang tính kthut cao và hu như chxut hin trong các báo cáo y khoa, nghiên cu dinh dưỡng hoc tài liu hóa hc. Khi sdng, cn phân bit rõ gia oxalate (dng mui/este) và oxalic acid (axit oxalic). Trong khi oxalic acid là mt axit mnh, oxalate thường được dùng để mô tcác hp cht tìm thy trong thc phm (như rau bina, ht hnh nhân) hoc các cht lng đọng trong cơ thể.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là không nên nhm ln thut ngnày vi các loi mui khoáng thông thường. Trong tiếng Vit, oxalate thường được ginguyên hoc viết là "oxalat". Khi dch các tài liu y khoa, hãy đảm bo sdng cm từ "canxi oxalat" thay vì chnói "mui canxi" để đảm bo tính chính xác vmt hóa hc.

Ví dminh ha và lưu ý sai lm

Đúng: high oxalate diet (chế độ ăn nhiu oxalat) - dùng để chvic tiêu thnhiu thc phm cha cht này.
Sai: Sdng oxalate như mt tính từ để mô ttính cht axit. Thay vào đó, hãy dùng oxalic (ví dụ: oxalic acid).

Đặc đim ngpháp

oxalate là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht hóa hc nói chung. Tuy nhiên, trong các phân tích hóa hc chi tiết, nó có thể được dùngdng snhiu khi đề cp đến các loi oxalat khác nhau ca các kim loi khác nhau.

Used as a chemical substance or a general biological marker in a sample.

Ý nghĩa

Danh từoxalat

Một loại muối hoặc este của axit oxalic, thường tìm thấy trong thực vật và liên quan đến việc hình thành sỏi thận

The patient's urine sample showed high levels of oxalate.

Mẫu nước tiểu của bệnh nhân cho thấy nồng độ oxalat cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error