D
Dicread
HomeDictionaryOonyx

onyx

đá mã não đen
Danh từ
Số nhiều: onyxes

onyx dùng để chmt loi đá quý thuc hchalcedony, đặc trưng bi các di màu song song. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đá mã não đen" khi nói vloi đá có màu đen đặc trưng, nhưng vmt khoáng vt hc, nó bao gm nhiu biến thmàu sc khác nhau. Người hc cn phân bit rõ onyx vi agate (cũng là đá mã não). Trong khi agate thường có các di màu cong hoc hình tròn đồng tâm, thì onyx li có các di màu chy song song mt cách nghiêm ngt.

Snhm ln phbiến trong dch thut

Mt sai lm thường gp là đánh đồng onyx chvi màu đen. Mc dù trong thương mi và trang sc hin đại, onyx thường được dùng để chnhng viên đá màu đen bóng, nhưng thc tế nó có thcó nhiu màu khác. Khi dch sang tiếng Vit, nếu ngcnh là trang sc cao cp, bn có thdùng "đá mã não đen", nhưng trong văn bn khoa hc hoc địa cht, nên dùng thut ngchính xác hơn là "đá onyx" hoc "mã não di song song" để tránh gây hiu lm rng loi đá này chcó mt màu duy nht.

Đúng: The ring is set with a polished piece of onyx. (Chiếc nhn được đính mt miếng đá mã não đen đánh bóng.)
Sai: Coi onyx là mt loi nha hoc thy tinh màu đen.

Đặc đim sdng và ngcnh

Tonyx thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến nghthut, kiến trúc và trang sc. Nó gi lên cm giác vssang trng, quyn lc và bn vng. Khi mô tmt vt thcó màu đen sâu và bóng như loi đá này, người ta có thdùng onyx như mt tính tchmàu sc để tăng sc biu cm.

Ví dụ: onyx-black eyes (đôi mt đen lánh như đá mã não).

Vmt ngpháp, onyx va là danh tkhông đếm được (khi nói vcht liu đá) va là danh từ đếm được (khi nói vmt món đồ cthlàm từ đá này).

Ý nghĩa

Danh từđá mã não đen

Một loại đá chalcedony bao gồm các dải song song với nhiều màu sắc khác nhau, thường là trắng và đen, được sử dụng trong trang sức và đồ trang trí

The ring was set with a polished piece of black onyx.

Chiếc nhẫn được đính một miếng đá mã não đen đánh bóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error