D
Dicread
HomeDictionaryOoff-ramp

off-ramp

đường ra / lối thoát chiến lược
Danh từ
Số nhiều: off-ramps

off-ramp trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt cơ shtng giao thông. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "li ra" hoc "đường ra" ca đường cao tc. Đim cn lưu ý là off-ramp mô tả đon đường dc ni từ đường chính xung đường địa phương, đối lp vi on-ramp (li vào). Khi sdng, hãy phân bit rõ vi exit (li thoát nói chung), vì off-ramp nhn mnh vào cu trúc vt lý ca đon đường dn ra. Sc thái nghĩa bóng Trong các ngcnh chính trị, kinh doanh hoc tâm lý hc, off-ramp được dùng như mtn dụ để chmt "li thoát chiến lược". Đây là mt gii pháp hoc mt kch bn cho phép mt bên rút lui khi mt cam kết, mt cuc tranh chp hoc mt tình hung khó khăn mà không bcoi là tht bi hoc mt uy tín. Ví dụ: Thay vì nói "tìm cách thoát khi hp đồng", trong văn phong trang trng hoc ngoi giao, người ta dùng off-ramp để ám chmt ltrình rút lui an toàn và githdin cho các bên. Lưu ý vdch thut Người hc tiếng Anh cn tránh dch off-ramp mt cách quá cng nhc là "dc ra" trong mi trường hp. Tùy vào ngcnh mà nên linh hot chuyn đổi gia nghĩa vt lý (li ra cao tc) và nghĩa bóng (phương án rút lui/li thoát chiến lược) để đảm bo stnhiên trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từđường ra

Một đoạn đường ngắn được sử dụng để rời khỏi đường cao tốc để đi vào đường địa phương hoặc đường phố

"The driver took the next off-ramp to reach the city center."

Tài xế đã đi vào lối ra tiếp theo để đến trung tâm thành phố.

Danh từlối thoát chiến lược

Một chiến lược đã hoạch định hoặc một tập hợp các điều kiện cho phép một cá nhân, tổ chức hoặc chính phủ rút lui khỏi một cam kết hoặc một tình huống khó khăn mà không bị mất mặt

"The diplomatic mission provided an off-ramp for the regime to avoid a full-scale conflict."

Thỏa thuận ngoại giao đã tạo ra một lối thoát cho cả hai quốc gia để tránh một cuộc xung đột toàn diện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error