D
Dicread
HomeDictionaryNnewt

newt

kỳ giông
Danh từ
Số nhiều: newts

newt dùng để chmt nhóm các loài kgiông nhthuc hSalamandridae. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "kgiông", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, newt khác vi salamander. Mc dù chai đều là động vt lưỡng cư có đuôi, nhưng newt thường có giai đon sng dưới nước lâu hơn và có khnăng tái sinh các bphn cơ thmnh mhơn.

Phân bit vi các loài tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln newt vi salamander vì chai đều được dch là "kgiông". Tuy nhiên, vmt sinh hc, newt là mt phân nhóm ca salamander. Khi bn mun nói đến nhng loài kgiông nhỏ, mnh khnh và thường xuyên xut hincác ao hồ, hãy dùng newt. Ngược li, salamander thường được dùng cho các loài có kích thước ln hơn hoc nhng loài dành phn ln thi gian sng trên cn.

Ví dụ: A small orange newt (Mt con kgiông nhmàu cam) thường gi hìnhnh mt sinh vt nhbé trong ao, trong khi A giant salamander (Mt con kgiông khng lồ) gi đến nhng loài ln hơn nhiu.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong văn hóa đại chúng hoc văn hc tiếng Anh, newt đôi khi xut hin trong các công thc chế to thuc độc hoc ma thut (như "eye of newt" - mt kgiông), mang sc thái kbí hoc cxưa. Khi sdng trong văn cnh khoa hc, hãy đảm bo bn đang mô tả đúng đặc đim sinh hc ca loài này là động vt lưỡng cư.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Đúng: I saw a newt in the pond. (Tôi đã thy mt con kgiông trong ao.)
Sai: I saw newt in the pond.

Ý nghĩa

Danh từkỳ giông

Một loài kỳ giông nhỏ, mảnh khảnh, thường dành một phần cuộc đời dưới nước và một phần trên cạn

The garden pond was full of small orange newts.

Ao trong vườn đầy những con kỳ giông nhỏ màu cam.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error