D
Dicread
HomeDictionaryNneonate

neonate

trẻ sơ sinh
Danh từ
Số nhiều: neonates

neonate là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtrsơ sinh trong giai đon cc kngn, cthlà tlúc sinh ra cho đến hết 28 ngày đầu đời. Trong khi tnewborn thường được dùng phbiến trong đời sng hàng ngày để chmt đứa trva mi chào đời, thì neonate mang sc thái trang trng và chính xác hơn, thường xut hin trong các báo cáo y tế, hsơ bnh án hoc các nghiên cu khoa hc vnhi khoa.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn lưu ý skhác bit vphm vi thi gian gia các tdgây nhm ln:
neonate: Chgii hn trong 28 ngày đầu tiên sau sinh. Đây là giai đon chuyn tiếp sinh lý quan trng nht tmôi trường tcung ra ngoài thế gii.
newborn: Có nghĩa tương tnhưng linh hot hơn, có thdùng trong cngcnh y tế ln giao tiếp thông thường.
infant: Có phm vi rng hơn nhiu, thường chtrem tlúc sinh ra cho đến khi biết đi (thường là dưới 1 tui).

Ví dụ: Mt bác sĩ sviết trong bnh án là neonate để xác định chính xác giai đon điu trị, nhưng khi nói chuyn vi cha mẹ đứa trẻ, hcó thdùng newborn để to cm giác gn gũi hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì là thut ngchuyên môn, neonate hiếm khi được dùng trong văn nói hng ngày. Vic sdng tnày trong mt cuc hi thoi thông thường có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc mang tính kthut quá mc.

Sai ngcnh: Look at that cute neonate! (Hãy nhìn đứa trsơ sinh dthương kia kìa! - Nghe rt khiên cưỡng).
✅ Đúng ngcnh: The neonate was admitted to the NICU for respiratory distress. (Trsơ sinh được đưa vào đơn vchăm sóc đặc bit cho trsơ sinh vì suy hô hp).

Vmt ngpháp, neonate là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từtrẻ sơ sinh

Một đứa trẻ mới sinh, cụ thể là trong 28 ngày đầu đời

The neonate was monitored closely in the intensive care unit.

Trẻ sơ sinh được theo dõi chặt chẽ trong đơn vị chăm sóc đặc biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error