D
Dicread
HomeDictionaryNnarcissist

narcissist

kẻ tự phụ
Danh từ
Số nhiều: narcissists

narcissist dùng để chmt người có nim tin thái quá vào giá trca bn thân, thường đi kèm vi nhu cu được ngưỡng mvà thiếu sthu cm đối vi người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ktphụ" hoc "người ái kỷ". Cn lưu ý rng trong bi cnh tâm lý hc, narcissist có thể ám chmt người mc "ri lon nhân cách ái kỷ" (narcissistic personality disorder), mt tình trng bnh lý nghiêm trng hơn là sttin thông thường.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln narcissist vi nhng tchsttin hoc kiêu ngo khác. Tuy nhiên, sc thái ca narcissist mang tính tiêu cc và cc đoan hơn:

confident: Chsttin lành mnh, tin vào khnăng ca bn thân da trên thc tế.
conceited: Chskiêu ngo, tmãn vthành tích hoc ngoi hình, nhưng không nht thiết phi có nhu cu ámnh vvic được người khác tôn sùng như narcissist.
vain: Tp trung nhiu vào vbngoài hoc sphù phiếm, trong khi narcissist bao hàm csthao túng tâm lý và coi mình là trung tâm ca vũ trụ.

Ví dụ: Mt người vain có thdành cngày để trang đim, nhưng mt narcissist syêu cu mi người trong phòng phi khen ngi vẻ đẹp ca hvà cm thy tc gin nếu không nhn được schú ý đó.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Khi sdng narcissist, hãy cn trng vì đây là mt tmang tính chtrích mnh mẽ. Trong giao tiếp chuyên nghip, vic gi ai đó là narcissist có thbcoi là mt li buc ti vmt tâm lý thay vì chlà mt nhn xét vtính cách.

Đúng: He is such a narcissist that he only talks about his own achievements. (Anh ta là mt ktphụ đến mc chnói vnhng thành tu ca chính mình.)
Sai: Sdng narcissist để mô tmt người đơn gin là ttin vào năng lc làm vic ca họ.

Vmt ngpháp, narcissist là mt danh từ đếm được. Khi mun mô ttính cht này dưới dng tính từ, hãy sdng narcissistic.

Ý nghĩa

Danh từkẻ tự phụ

Một người có sự quan tâm hoặc ngưỡng mộ quá mức đối với chính bản thân mình

He is such a narcissist that he spends hours staring at his own reflection.

Anh ta là một kẻ tự phụ đến mức dành hàng giờ đồng hồ chỉ để ngắm nhìn hình ảnh phản chiếu của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error