D
Dicread
HomeDictionaryMmodulate

modulate

điều chỉnh giọng / điều tiết / điều chế / thay đổi giọng điệu
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: modulatedPhân từ 2: modulatedV-ing: modulating

modulate mang ý nghĩa ct lõi là sự điu chnh mt cách có kim soát để đạt được mt trng thái cân bng hoc mt hiung mong mun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là điu tiết, điu chnh hoc điu chế. Sc thái sdng trong giao tiếp và sinh hc Khi nói vging nói, modulate không chỉ đơn thun là thay đổi âm lượng mà là sự điu phi nhp nhàng vcao độ và tông ging để truyn ti cm xúc hoc thu hút người nghe. Điu này khác vi change (thay đổi chung chung) hay shout (hét lên). Ví dụ, mt din gigii biết cách modulate ging nói để gicho khán gikhông bnhàm chán. Trong lĩnh vc sinh hc và y khoa, modulate mô tvic điu chnh mt phnng cơ thể (như hmin dch) để nó không quá mnh cũng không quá yếu, nhm duy trì sự ổn định. Điu này gn nghĩa vi regulate nhưng nhn mnh hơn vào vic tinh chnh các thành phn bên trong. ng dng trong kthut và vt lý Trong lĩnh vc vin thông, modulate là mt thut ngchuyên môniu chế) dùng để chvic thay đổi mt đặc tính ca sóng mang (như biên độ hoc tn số) để truyn ti thông tin. Đây là mt quá trình kthut chính xác, khác hoàn toàn vi vic điu chnh thông thường trong đời sng. Đúng: modulate the signaliu chế tín hiu) Sai: Sdng modulate khi chmun nói vvic bt/tt mt thiết bị. Lưu ý vngpháp modulate là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchỉ đối tượng bị điu chnh (như voice, signal, immune response). Khi sdng, hãy chú ý chn ttiếng Vit tươngng sao cho phù hp vi chuyên ngành: "điu chnh" cho ging nói, "điu tiết" cho sinh hc và "điu chế" cho kthut đin tử.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều chỉnh giọng
[~ something]

Điều chỉnh hoặc thích nghi tông giọng, cao độ hoặc âm lượng của giọng nói để đạt được một hiệu ứng hoặc âm thanh cụ thể

"The singer learned how to modulate her voice to convey deep sadness."

Cô ấy đã học cách điều chỉnh giọng nói để không làm đứa bé thức giấc.

Ngoại động từđiều tiết
[~ something]

Điều tiết, kiểm soát hoặc điều chỉnh một quá trình hoặc một đặc tính vật lý để duy trì một mức độ hoặc trạng thái mong muốn

"The transmitter is designed to modulate the signal for long-distance communication."

Cơ thể sử dụng nhiều loại hormone khác nhau để điều tiết phản ứng miễn dịch.

Ngoại động từđiều chế
[~ something]

Thay đổi tần số, biên độ hoặc pha của một sóng mang để mã hóa thông tin cho việc truyền dẫn

"Certain medications help modulate the immune response to prevent inflammation."

Máy phát được thiết kế để điều chế tín hiệu cho truyền thông vô tuyến khoảng cách xa.

Nội động từthay đổi giọng điệu
[~ from something to something]

Thay đổi cường độ, tông giọng hoặc cao độ của giọng nói khi đang nói

"The piece begins in C major but modulates to G major in the second movement."

Anh ấy nói khẽ, thỉnh thoảng thay đổi giọng điệu để nhấn mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error