D
Dicread
HomeDictionaryMmillet

millet

[U] Không đếm được

millet dùng để chmt nhóm các loi cây lương thc thuc hcỏ, đặc trưng bi ht nhvà khnăng chu hn cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "kê". Đây là mt loi ngũ cc quan trngnhiu vùng nông thôn, đặc bit là ti châu Á và châu Phi, thường được sdng làm thc phm cho người hoc thc ăn cho gia súc.

Phân bit vi các loi ngũ cc khác

Người hc cn phân bit millet vi các loi ht tương tnhư sorghum (cao lương) hoc corn (ngô). Mc dù cba đều là cây lương thc, nhưng millet có kích thước ht nhhơn nhiu và thường được trngnhng vùng đất khô cn nơi các loi cây khác khó sinh trưởng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "kê" để đảm bo tính chính xác vmt nông hc.

Ví dụ đúng: millet porridge (cháo kê)
Ví dụ đúng: millet fields (cánh đồng kê)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, millet thường xut hin trong các văn bn vnông nghip, dinh dưỡng hoc lch scanh tác. Khi nói vchế độ ăn ung hin đại, millet thường được nhc đến như mt loi thc phm không cha gluten (gluten-free), tương tnhư quinoa (diêm mch). Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit, "kê" là mt thut ngcthể, vì vy không nên nhm ln hoc dùng chung vi các tchht ngũ cc nói chung như grain hay cereal khi mun chỉ đích danh loi cây này.

Uncountable when referring to the grain as a food source or crop in bulk.

Ý nghĩa

Danh từ

Một nhóm các loại cỏ hàng năm có hạt nhỏ được trồng để làm thực phẩm

The farmer planted millet to withstand the dry season.

Người nông dân đã trồng kê để chống chọi với mùa khô.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error