D
Dicread
HomeDictionaryMmedic

medic

quân y / nhân viên y tế
Danh từ
Số nhiều: medics

medic là mt thut nglinh hot dùng để chnhng người cung cp dch vy tế, nhưng sc thái sdng thay đổi tùy theo ngcnh. Trong môi trường quân sự, medic (người quân y) là mt vai trò chuyên bit, thường là nhng binh sĩ được đào to vsơ cu và điu trkhn cp ngay ti chiến trường. Đim khác bit quan trng là medic không nht thiết phi là mt bác sĩ (doctor) hay y tá (nurse) chính quy, mà tp trung vào vicn định tình trng bnh nhân trước khi chuyn đến cơ sy tế cao hơn.

Trong đời sng thường ngày, medic được dùng như mt cách gi không chính thc hoc thân mt để chcác nhân viên y tế hoc sinh viên ngành y. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong các văn bn hành chính hoc y khoa chính thc, người ta ssdng các chc danh cthnhư paramedic (nhân viên cp cu) hoc physician (bác sĩ) thay vì medic.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln medic vi doctor. Trong khi doctor nhn mnh vào trình độ hc vn cao và khnăng chn đoán, điu trbnh lý phc tp, thì medic nhn mnh vào khnăng can thip nhanh, sơ cu và xlý tình hung khn cp.

medic: Tp trung vào sơ cu, cp cu hin trường (ví dụ: the combat medic saved the soldier's life).
doctor: Tp trung vào điu trchuyên sâu và kê đơn (ví dụ: the doctor prescribed a new medication).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

medic là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh quân sự, nó thường đi kèm vi các tính tnhư combat (chiến đấu) để to thành cm combat medic. Khi dùng để chnhân viên y tế nói chung, tnày mang sc thái ít trang trng hơn so vi các thut ngchuyên môn y khoa.

Ý nghĩa

Danh từquân y

Người được đào tạo để sơ cứu hoặc điều trị y tế khẩn cấp, đặc biệt là trong bối cảnh quân sự hoặc chiến đấu

The combat medic rushed to the fallen soldier to stop the bleeding.

Người quân y vội vã chạy đến chỗ người lính bị ngã để cầm máu.

Danh từnhân viên y tế

Một thuật ngữ không chính thức để chỉ người hành nghề y hoặc sinh viên ngành y

He is a young medic finishing his residency at the city hospital.

Anh ấy là một nhân viên y tế trẻ đang hoàn thành chương trình nội trú tại bệnh viện thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error