D
Dicread
HomeDictionaryLliqueur

liqueur

rượu mùi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: liqueurs

liqueur dùng để chmt loi rượu mnh đã được pha thêm đường và các hương liu tnhiên như trái cây, tho mc hoc gia vị để to ra vngt và mùi thơm đặc trưng. Đim mu cht để phân bit liqueur vi các loi rượu khác là hàm lượng đường cao, khiến nó thường đặc hơn và ngt hơn nhiu so vi rượu nn.

Countable when referring to a specific brand or variety of the drink (three different liqueurs). Uncountable when referring to the liquid substance in general (pour some liqueur into the glass).

Ý nghĩa

Danh từrượu mùi

Một loại rượu mạnh, ngọt, được pha chế với hương vị từ trái cây, thảo mộc, gia vị, hoa hoặc hạt

He poured a small glass of orange liqueur.

Anh ấy đã rót một ly nhỏ rượu mùi cam.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error