D
Dicread
HomeDictionaryIirreligion

irreligion

sự không tôn giáo / sự bài xích tôn giáo
Danh từ

irreligion mô tmt trng thái hoc thái độ đối lp vi tôn giáo, nhưng sc thái ca nó có ththay đổi tùy theo ngcnh. Nó không đơn thun là vic không tin vào thn linh, mà thường nhn mnh vào sthiếu vng các thc hành tôn giáo hoc mt thái độ chủ động khước tcác chun mc tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từsự không tôn giáo

Việc thiếu niềm tin, thực hành tôn giáo hoặc không tuân theo một đức tin cụ thể

His lifelong irreligion made him a target for the conservative clergy.

Sự không tôn giáo suốt đời đã khiến ông trở thành mục tiêu của các giáo sĩ bảo thủ.

Danh từsự bài xích tôn giáo

Thái độ thờ ơ hoặc thù địch đối với tôn giáo và các tổ chức tôn giáo

The philosopher's irreligion was not a matter of hate, but of intellectual skepticism.

Sự bài xích tôn giáo của nhà triết học không phải là vấn đề về lòng thù hận, mà là sự hoài nghi về mặt trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error