D
Dicread
HomeDictionaryIirreligion

irreligion

sự không tôn giáo / sự vô tôn giáo
Danh từ

irreligion mô tmt trng thái hoc thái độ đối lp vi tôn giáo, nhưng sc thái ca nó có ththay đổi tùy theo ngcnh. Nó không đơn thun là vic không tin vào thn linh, mà thường nhn mnh vào sthiếu vng các thc hành tôn giáo hoc mt thái độ chủ động khước tcác chun mc tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từsự không tôn giáo

Việc thiếu niềm tin, thực hành tôn giáo hoặc không tuân theo một đức tin cụ thể

"His lifelong irreligion made him a target for the conservative clergy."

Sự không tôn giáo suốt đời đã khiến ông ấy trở thành một người hoài nghi về kiếp sau.

Danh từsự vô tôn giáo

Thái độ thờ ơ, thù địch hoặc thiếu sự tôn kính đối với tôn giáo và các tổ chức tôn giáo

"The philosopher was accused of irreligion due to his scathing critiques of organized dogma."

Tác giả đã bị chỉ trích vì sự vô tôn giáo trắng trợn được thể hiện trong cuốn tiểu thuyết châm biếm mới nhất của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error