D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinterventionism

interventionism

chủ nghĩa can thiệp / chủ nghĩa can thiệp kinh tế
Danh từ

interventionism mô tmt hc thuyết hoc chính sách mà trong đó mt thc thể (thường là chính phhoc mt quc gia) chủ động can thip vào các tiến trình tnhiên ca mt hthng khác. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chnghĩa can thip", mang sc thái nhn mnh vào mt htư tưởng hoc chiến lược có hthng, thay vì chlà mt hành động can thip đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa can thiệp

Chính sách can thiệp vào công việc nội bộ của một quốc gia khác nhằm thúc đẩy lợi ích quốc gia hoặc duy trì sự ổn định quốc tế

The government's commitment to interventionism led to several military deployments in the region.

Danh từchủ nghĩa can thiệp kinh tế

Lý thuyết kinh tế ủng hộ việc chính phủ can thiệp vào thị trường tự do để khắc phục những sai sót hoặc điều tiết ngành công nghiệp

Critics of interventionism argue that state control of prices leads to inefficiency and shortages.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi