D
Dicread
HomeDictionaryIindelible

indelible

không tẩy xóa được / không thể quên
Tính từ

indelible được sdng để mô tnhng thkhông thbxóa bỏ, ty sch hoc quên đi. Tnày mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư permanent (vĩnh vin). Trong khi permanent chỉ đơn thun nói vtrng thái kéo dài, indelible nhn mnh vào khnăng chng li mi nlc xóa bỏ, to ra mt cm giác vsbn vng tuyt đối. Sc thái sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: vt lý và tinh thn. Vmt vt lý: Dùng cho mc, vết bn hoc du vết mà không mt loi hóa cht hay tác động vt lý nào có thty sch. Ví dụ: indelible ink (mc không ty xóa được). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi washable (có thgit sch) hoc erasable (có thty xóa). Vmt tinh thn: Dùng để mô tnhng ký ức, ấn tượng hoc tri nghim khc sâu vào tâm trí đến mc không bao giphai nht. Đây là cách dùng mang tính hình tượng cao, thường xut hin trong văn chương hoc các bài phát biu trang trng. Ví dụ: an indelible memory (mt ký ức không thquên). Lưu ý cho người Vit Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà indelible có thdch là "không ty xóa được" (cho vt cht) hoc "không thphai mờ/không thquên" (cho cm xúc). Mt sai lm phbiến là dch mi trường hp thành "vĩnh vin", điu này làm mt đi sc thái "khc sâu" hoc "không thloi bỏ" đặc trưng ca tnày. Hãy nhrng indelible gi lên hìnhnh ca mt vết hn sâu, thay vì chlà mt trng thái kéo dài theo thi gian.

Ý nghĩa

Tính từkhông tẩy xóa được

Không thể loại bỏ, rửa sạch hoặc xóa đi, thường dùng để nói về mực hoặc các vết dấu

"She wrote her name in indelible ink on the label."

Cây bút đánh dấu vĩnh viễn đã để lại một vết bẩn không thể tẩy xóa trên tấm thảm trắng.

Tính từkhông thể quên

Không thể quên hoặc xóa bỏ khỏi tâm trí hay ký ức

"The tragedy left an indelible impression on the young boy."

Những nỗi kinh hoàng của cuộc chiến đã để lại một ấn tượng không thể quên trong lòng người lính trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error